Camera cảm biến lửa UV là thiết bị phát hiện ngọn lửa thông qua việc nhận diện tia cực tím (UV) phát ra từ ngọn lửa khi xảy ra cháy. Khác với camera giám sát thông thường chỉ thu hình ảnh, camera cảm biến lửa UV SafeFire SF-C-HQ-D3 hoạt động như một thiết bị phát hiện đốm cháy với tốc độ cao, dựa trên tính chất vật lý đặc trưng của ngọn lửa.
Thiết bị sử dụng đầu dò có khả năng nhận biết các bức xạ UV trong khoảng bước sóng 180–260nm. Nhờ vậy, camera hoạt động hiệu quả ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh, khó phân biệt được lửa bằng mắt thường.
Một trong những điểm nổi bật của Camera cảm biến lửa UV SafeFire SF-C-HQ-D3 chính là ứng dụng công nghệ cảm biến tia cực tím UV, cho phép nhận diện nhanh và chính xác nguồn phát ra bức xạ UV từ ngọn lửa thật.
Cảm biến UV hoạt động trong phổ bước sóng 180-260nm – đây là dải bức xạ chỉ xuất hiện khi có cháy thực sự, hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng môi trường như ánh sáng mặt trời, đèn điện hay đèn huỳnh quang. Nhờ đó, thiết bị dễ dàng phân biệt ngọn lửa thật với các nguồn sáng thông thường, đảm bảo tính chính xác tuyệt đối trong cảnh báo.
Việc áp dụng công nghệ này giúp thiết bị phát hiện đám cháy chỉ , đặc biệt hiệu quả trong các môi trường có điều kiện ánh sáng phức tạp, nhiều vật liệu dễ cháy nổ như kho hóa chất, nhà máy luyện kim, kho xăng dầu,…
Camera cảm biến lửa UV SafeFire SF-C-HQ-D3 không chỉ dừng lại ở cảm biến vật lý, mà còn tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) vào trong bộ xử lý hình ảnh, giúp phân tích toàn diện dữ liệu đầu vào từ camera.
Thông qua thuật toán học chuyên sâu, AI có khả năng:
- Phân tích đặc trưng của ngọn lửa dựa trên hình thái, chuyển động, độ chớp cháy,…
- Nhận biết tia hồ quang điện, tia lửa nhỏ mà cảm biến thông thường khó phát hiện
- Loại bỏ cảnh báo giả từ ánh sáng phản chiếu, chuyển động người, bóng đèn, hay tán cây rung động
Công nghệ AI giúp giảm thiểu sai số và tối ưu tốc độ phản hồi, nâng cao độ tin cậy trong vận hành – đặc biệt tại các khu vực có yêu cầu an toàn phòng cháy cực kỳ cao.
Ngay khi phát hiện dấu hiệu cháy, SafeFire SF-C-HQ-D3 tự động kích hoạt hệ thống cảnh báo đa kênh theo thời gian thực:
- Còi và đèn nháy cảnh báo tại chỗ
- Gửi hình ảnh/video ghi lại sự cố đến máy tính trung tâm
- Thông báo khẩn qua điện thoại (cuộc gọi/tin nhắn/email) đến người có trách nhiệm
- Kết nối dữ liệu với các phần mềm quản lý để giám sát từ xa qua smartphone hoặc tablet
Khả năng cảnh báo đa chiều giúp người vận hành xử lý kịp thời ngay trong những giây đầu tiên, giảm thiểu thiệt hại và tăng hiệu quả kiểm soát đám cháy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Bộ xử lý trung tâm | |
| Bộ xử lý chính | CPU lõi kép 1.2GHz, hiệu suất tính toán 0.5Tops |
| Bộ nhớ | RAM: 256MB, ROM: 128MB |
| Cảm biến | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 CMOS |
| Độ phân giải: 2560*1440 | |
| Ống kính: tiêu cự cố định 3mm, khẩu độ F1.6 | |
| Cảm biến tia cực tím (UV) | Góc phát hiện góc rộng ≥ 90° |
| Khoảng cách phát hiện hiệu quả: 15 mét | |
| Vùng bảo vệ tối ưu: 60m2 | |
| Độ nhạy có thể điều chỉnh | |
| Âm thanh và hình ảnh | |
| Độ phân giải video | Luồng chính: 2560×1440, 1920×1080, 1280×720 |
| Luồng phụ: 704×576, 960×544, 640×360, 320×184 | |
| Chuẩn mã hoá video | Chuẩn H.265 hoặc H.264 BP/MP/HP |
| Bitrate | Có thể điều chỉnh từ 30Kbps đến 16Mbps, hỗ trợ CBR/VBR |
| Chuẩn âm thanh | G.711A, G.711U, AAC |
| Cài đặt hình ảnh | Tương phản / Độ sắc nét / Độ sáng / Độ bão hòa |
| Chống ngược sáng HLC | Có |
| Cân bằng trắng (WB) | Hỗ trợ chế độ tự động và thủ công |
| Chèn phụ đề | Hỗ trợ tùy chỉnh tiêu đề, tên kênh, ngày giờ, điều chỉnh vị trí hiển thị |
| Giảm nhiễu | Giảm nhiễu 2D và 3D |
| Chế độ ngày/đêm | Hỗ trợ chuyển đổi thời gian và nhận diện hình ảnh |
| Nhận diện phổ tia UV | Nhận diện ngọn lửa trực tiếp, ngọn lửa nhiệt độ thấp, ngọn lửa màu nhạt, tia lửa điện |
| Chức năng thông minh | |
| Nhận diện phổ tia cực tím | Ngọn lửa trực tiếp, ngọn lửa nhiệt độ thấp, ngọn lửa màu nhạt, tia lửa điện |
| Nhận diện khói và lửa | Có |
| Phân tích hành vi | Phát hiện xâm nhập |
| Liên kết cảnh báo | Âm thanh cảnh báo, liên kết đèn chỉ thị và đèn cảnh báo |
| Thông số mạng | |
| Mô-đun 4G (tùy chọn) | Hỗ trợ FDD-LTE/TDD-LTE, CAT 1 |
| Tốc độ truyền: 5Mbps/10Mbps | |
| Mô-đun WiFi/Bluetooth (tiêu chuẩn) | Hỗ trợ Bluetooth 5.0, WiFi |
| Tần số hoạt động: 2.4GHz, 5GHz | |
| Giao tiếp ngoại vi | |
| Cổng mạng | 1 cổng RJ45 10M/100M Ethernet tự điều chỉnh |
| Khe SIM (tùy chọn) | Hỗ trợ SIM Nano |
| Thẻ SD | Hỗ trợ thẻ Micro SD tối đa 512GB |
| Nút reset | Có hỗ trợ |
| Đèn báo | Đèn chỉ báo mạng, đèn cảnh báo |
| Thông số chung | |
| Nhiệt độ/độ ẩm hoạt động | -20°C đến +60°C / 0% – 95% |
| Chỉ số bảo vệ IP | IP20 |
| Nguồn điện cấp | DC 12V/2A, DC 24V/1A |
| Kích thước thiết bị | 110 × 68 × 45.6 mm |
| Trọng lượng thiết bị | 160g (chưa bao gồm phụ kiện) |
